Từ: đảm, chiêm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đảm, chiêm:

薝 đảm, chiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: đảm,chiêm

đảm, chiêm [đảm, chiêm]

U+859D, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhan2, zhan1, kan4, lian2, xian1, yan2;
Việt bính: zim1;

đảm, chiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 薝

(Danh) Đảm bặc trong kinh Phật có nói đến hoa này, màu vàng, thơm nồng, thân cao lớn.
§ Còn đọc là chiêm.

xồm, như "xồm xoàm" (vhn)
đảm (gdhn)

Chữ gần giống với 薝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 薝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薝 Tự hình chữ 薝 Tự hình chữ 薝 Tự hình chữ 薝

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiêm

chiêm: 
chiêm:chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa)
chiêm:chiêm chiếp (tiếng gà con)
chiêm󰂔: 
chiêm:chiêm khinh phạ trọng (chọn cái dễ tránh cái khó)
chiêm:chiêm bái, chiêm ngưỡng; chiêm bao
chiêm:chiêm (thớt để băm)
chiêm:chiêm (thớt để băm)
chiêm:lúa chiêm
chiêm:lúa chiêm
chiêm:chiêm bố (chiếu hoặc vải bạt thô và dày)
chiêm: 
chiêm:họ Chiêm
chiêm:chiêm nhiễm (thấm)
chiêm:an chiêm (yên ngựa có lót vải)
đảm, chiêm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đảm, chiêm Tìm thêm nội dung cho: đảm, chiêm